
Chất liệu in phù hợp
Máy in flexo loại xếp chồng này đặc biệt để in túi dệt pp, bao dệt pp
Thông số cơ bản
|
Người mẫu |
XHYT-E600 |
XHYT-E800 |
XHYT-E1000 |
XHYT-E1600 |
|
Chiều rộng in |
600mm |
800mm |
1000mm |
1600mm |
|
Vật liệu in ấn |
Bao dệt PP |
|||
|
Màu in |
Màu 2/4/6/8 |
|||
|
Chiều dài in |
285mm~1000mm |
|||
|
Đĩa |
Cao su hoặc nhựa |
|||
|
Tốc độ in |
tối đa. 100~120m/phút |
|||
|
Con lăn anilox |
Con lăn anilox bằng gốm: 1 chiếc/mỗi màu(100-1000 LPI) |
|||
|
Thành phần in ấn |
Con lăn in trung tâm, con lăn tấm, con lăn anilox, lưỡi dao buồng |
|||
|
Độ dày băng keo hai mặt |
0.38mm |
|||
|
Con lăn gốm anilox |
100-1000 LPI |
|||
|
Lưỡi bác sĩ |
Lưỡi bác sĩ một mặt hoặc lưỡi bác sĩ đôi loại buồng |
|||
Tính năng
-Trở lại và tua lại trạm đơn hoặc đôi
-Tự động kiểm soát căng thẳng
-EPC kiểm soát
- Tự động bốc dỡ vật liệu
- Chu kỳ mực tự động
-Video kiểm tra để kiểm tra hiệu ứng in trong khi máy đang chạy
-Điều khiển PLC SIEMENS
-Con lăn anilox Ceranic có khả năng vận chuyển mực tốt
Hình ảnh chi tiết máy


Chế độ xem hội thảo






Câu hỏi thường gặp
Chú phổ biến: Máy in flexo bao tải pp dệt, Nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất máy in flexo bao tải pp dệt tại Trung Quốc





